Hợp đồng thi công trần thạch cao cập nhật 2021

Bạn đang cần viết bản hợp đồng thi công trần thạch cao đúng tiêu chuẩn? Vậy đừng bỏ qua mẫu hợp đồng thi công tham khảo được chúng tôi chia sẻ dưới đây. 

trần thạch cao

Hợp đồng thi công trần thạch cao phần thô chi tiết (tham khảo)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Biên Hòa, ngày 22 tháng 11 năm 2020

HỢP ĐỒNG KINH TẾ

V/v Cung cấp lắp đặt tấm trần thạch cao chìm

Công trình:

Địa điểm:

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ban hành ngày 21/11/2015.

– Căn cứ Luật thương mại số 36/2005/QH11 ban hành ngày 14/06/2005.

– Căn cứ luật Xây dựng số 50/2004/QH13 ban hành ngày 18/06/2014.

– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm 202…, tại (Nơi mà bạn sẽ ký hợp đồng).

BÊN GIAO THẦU (Gọi tắt là bên A):

Tên doanh nghiệp: 

Địa chỉ trụ sở:  

Người đại diện: (Nếu không phải công ty thì không cần ghi phần đại diện)

Điện thoại:

Tài khoản: 

Chủ tài khoản: 

Mã số thuế: (Công ty thì ghi mã số thuế, nếu cá nhân thì có thể bỏ qua)

BÊN NHẬN THẦU (Gọi tắt là bên B):

Tên doanh nghiệp (cá nhân): 

Địa chỉ trụ sở: 

Người đại diện: Ông/ Bà: Chức vụ: 

Website: 

Số điện thoại: 

Mã số thuế (hoặc mã số thuế cá nhân): 

Tài khoản: Chủ tài khoản:

Hai bên đã thống nhất thỏa thuận ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1: KHỐI LƯỢNG, GIÁ TRỊ VÀ QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Bên A giao cho bên B khảo sát, cung cấp, vận chuyển và lắp đặt trần nhà thạch cao cho công trình: “ TÊN CÔNG TRÌNH” với giá trị và nội dung chi tiết như sau:

Sản phẩm đúng theo chủng loại tấm thạch cao theo mẫu đã duyệt, không pha trộn các loại thạch cao khác.

– Thi công trần nhà thạch cao hoàn thiện phần thô (không bao gồm sơn, bả).

– Quy cách thi công: 

– Phương pháp nghiệm thu khối lượng:

ĐVT: VNĐ

STTNội dungĐVTSL Tạm TínhĐơn GiáThành Tiền
Tổng cộng

Bằng chữ: (ghi số tiền bằng chữ)

– Đơn giá trên bao gồm thuế VAT 10%.

– Giá trị và khối lượng trong hợp đồng là giá trị tạm tính, giá trị thanh quyết toán được kiểm tra nghiệm thu thực tế tại công trình.

– Đơn giá trong hợp đồng bao gồm vật tư, vận chuyển đến công trình và lắp đặt hoàn thiện tại công trình.

– Trong trường hợp vật tư phát sinh không có trong hợp đồng, hai bên A và B thỏa thuận theo đơn giá của vật tư phát sinh mới để làm cơ sở thanh quyết toán công trình.

ĐIỀU 2: THỜI GIAN THI CÔNG

Thời gian thi công: … ngày kể từ ngày bên A thông báo bắt đầu thi công.

Sau khi ký hợp đồng bên B bố trí đủ nhân lực để thi công, công trình theo thời gian hợp đồng.

Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ của mình theo hợp đồng. Trường hợp bất khả kháng được quy định như sau: Những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của hai bên như thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm cơ quan thẩm quyền của Việt Nam.

ĐIỀU 3: THANH TOÁN

– Hình thức thanh toán bằng chuyển khoản số tài khoản ghi trong hợp đồng. Bên A thanh toán cho bên B theo 04 (bốn) đợt cụ thể như sau:

– Đợt 1: Tạm ứng thanh toán tiền vật tư thi công cho bên B …% giá trị hợp đồng vào thời điểm ký kết hợp đồng.

– Đợt 2: Bên A thanh toán cho bên B …% giá trị hợp đồng sau khi bên B cung cấp đầy đủ vật tư tại Điều 1.

– Đợt 3: Bên A thanh toán cho bên B …% giá trị hợp đồng sau khi bên B hoàn thành công việc.

– Đợt 4: Bên A thanh toán cho bên B …% còn lại sau thời hạn bảo hành 01 (một) năm kể từ ngày hoàn thành công việc.

– Trong kỳ bên B có thể tạm ứng trước giá trị tiền nhưng không vượt quá khối lượng thi công thực tế tại công trình, số tiền tạm ứng sẽ được trừ vào khối lượng thanh toán tiếp theo.

Hồ sơ thanh quyết toán bao gồm:

+ Giấy đề nghị thanh toán bên B gửi cho bên A.

+ Biên bản giao nhận hàng hóa có xác nhận 2 bên.

+ Biên bản nghiệm thu khối lượng.

+ Hóa đơn thông thường hợp lệ

+ Biên bản nghiệm thu chất lượng sau bảo hành.

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN:

4.1 Trách nhiệm bên A.

– Cung cấp hồ sơ thiết kế, chỉ định vị trí lắp đặt cho bên B.

– Bàn giao mặt bằng, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi để bên B hoàn thành công việc đúng hạn.

– Hỗ trợ, hợp tác với bên B trong quá trình tập kết vật tư thiết bị. Cử cán bộ kỹ thuật nghiệm thu số lượng, chất lượng theo thực tế hàng được giao tại thời điểm giao hàng.

– Sau khi công trình được 02 bên (Bên B + Chủ Đầu Tư) nghiệm thu hoàn tất. Bên A có trách nhiệm thanh toán cho bên B theo đúng điều 3 của hợp đồng.

– Bên A có quyền từ chối không nghiệm thu, không thanh toán và không chịu mọi tổn thất cho bên B trong trường hợp: Bên B thi công không đảm bảo quy cách, vật liệu không đúng mẫu đã thỏa thuận.

– Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng hoặc bổ sung đơn vị khác thi công trong trường hợp bên B không đáp ứng được yêu cầu tiến độ.

– Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm quy định trong hợp đồng này và các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

4.2 Trách nhiệm bên B:

– Cung cấp và thi công đúng số lượng, quy cách chất lượng như Điều 1, Điều 2 của hợp đồng.

– Thi công hoàn thành đúng tiến độ quy định tại Điều 2 của hợp đồng.

– Có trách nhiệm lập đầy đủ các hồ sơ liên quan đến việc nghiệm thu khối lượng khi bên A yêu cầu.

– Không được chuyển nhượng hợp đồng hoặc một phần hợp đồng này cho một bên thứ 3 khi chưa được sự đồng ý của bên A.

– Chấp hành nghiêm chỉnh các nội quy và quy chế an toàn lao động, an ninh trong khu vực thi công, vệ sinh an toàn lao động trong thời gian thực hiện hợp đồng.

– Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm quy định trong hợp đồng này và các tranh nhiệm khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

ĐIỀU 5: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH

– Bên B có trách nhiệm bảo hành khối lượng công việc đã được bên A giao khoán trong vòng 01 năm kể từ ngày ký nghiệm thu và bàn giao các hạng mục công việc. Khi có sự cố trong quá trình sử dụng Bên B phải có trách nhiệm sửa chữa miễn phí sau 05 ngày kể từ khi bên A thông báo yêu cầu sửa chữa (những lỗi do bên B gây ra).

– Nếu bên B chậm trễ bảo hành sau khi có thông báo sửa chữa của bên A thì bên A có quyền yêu cầu đơn vị khác sửa chữa, chi phí sửa chữa vào tiền bảo hành của bên B.

– Mức cam kết để bảo hành khối lượng công việc: là …% tổng giá trị hợp đồng để bảo hành khối lượng công việc trong thời gian 01 năm.

– Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành khối lượng công việc sau khi kết thúc thời gian bảo hành và được bên A xác nhận hoàn thành công việc bảo hành.

ĐIỀU 6: VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

– Trong trường hợp bất khả kháng (chiến tranh, dịch bệnh, thiên tai) mỗi bên phải thông báo ngay cho bên kia biết bằng văn bản về ảnh hưởng và nghĩa vụ không thể thực hiện được do sự bất khả kháng.

– Trong trường hợp bên B giao hàng không đúng chủng loại, không đúng quy cách, chất lượng, bên A có quyền từ chối không nhận hàng và buộc bên B bồi hoàn số tiền đã ứng và bồi thường thiệt hại cho bên A do bên B giao hàng không đúng cam kết trong hợp đồng.

– Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng với bên B nếu do lỗi của bên B thì bên B phải hoàn trả số tiền đã ứng các đợt và bồi thường mọi thiệt hại cho bên A do bên B thực hiện không đúng cam kết trong hợp đồng.

– Trường hợp bên B thi công chậm tiến độ công việc thì bên phải chịu phạt số tiền tương ứng …% (ghi bằng chữ) giá trị hợp đồng tính trên 01 (một) ngày chậm tiến độ.

ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

– Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. Không bên nào tự ý sửa nội dung hợp đồng. Mỗi sửa chữa bổ sung phải có sự thống nhất và đồng ý của hai bên bằng văn bản.

– Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vướng mắc, hai bên cùng bàn bạc, giải quyết, trên tinh thần hợp tác và tôn trọng lẫn nhau. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày phát sinh tranh tranh chấp. Nếu hai bên không thống nhất được, vấn đề tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án kinh tế giải quyết, hai bên sẽ thực hiện theo phán quyết cuối cùng của Tòa án, án phí sẽ do bên sai chịu.

– Khi hai bên đã thực hiện đầy đủ các điều khoản quy định trong hợp đồng thì hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý.

– Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như nhau.

      ĐẠI DIỆN BÊN B                                                    ĐẠI DIỆN BÊN A

     (ký và ghi rõ họ tên)                                                (ký và ghi rõ họ tên)

Trên đây là mẫu hợp đồng thi công trần thạch cao tiêu chuẩn mà bạn đọc có thể tham khảo. Có những mục để trống bạn có thể tự điền vào theo thực tế để tạo thành bản hoàn chỉnh. Cảm ơn các bạn theo dõi và đừng quên theo dõi những chia sẻ của NGA VIỆT tại website và fanpage: Công Ty TNHH Xây Nhà Nga Việt nhé!